brittle

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈbrɪ.tᵊl/

Loudspeaker.svg Hoa Kỳ  [ˈbrɪ.tᵊl]

Tính từ[sửa]

brittle /ˈbrɪ.tᵊl/

  1. Giòn, dễ gãy, dễ vỡ.

Thành ngữ[sửa]

Tham khảo[sửa]