giòn

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zɔ̤n˨˩jɔŋ˧˧jɔŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

giòn

  1. Dễ vỡ, dễ gãy.
    Đồ sứ giòn lắm, phải cẩn thận
  2. Nói vật gì khi nhai vỡ ra thành tiếng.
    Bánh đa nướng giòn lắm
  3. Xinh đẹp, dễ thương.
    Ở nhà nhất mẹ nhì con, ra đường lắm kẻ còn giòn hơn ta. (ca dao)
    Cau già dao sắc lại non, người già trang điểm lại giòn như xưa. (ca dao)

Phó từ[sửa]

giòn

  1. Nói tiếng phát ra thành tiếng vanggọn.
    Cười giòn.
    Pháo nổ giòn.

Tham khảo[sửa]