bronkitt
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | bronkitt | bronkitten |
| Số nhiều | bronkitter | bronkittene |
bronkitt gđ
- (Y) Bệnh sưng, viêm cuống phổi (khí quản).
- Røkere får ofte bronkitt.
- s.m. — Khí quản.
Từ dẫn xuất
- (1) bronkie:
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “bronkitt”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)