brouette
Giao diện
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /bʁu.ɛt/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| brouette /bʁu.ɛt/ |
brouettes /bʁu.ɛt/ |
brouette gc /bʁu.ɛt/
- Xe cút kít.
- (Sử học) Kiệu hai bánh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “brouette”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)