Bước tới nội dung

kiệu

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kiə̰ʔw˨˩kiə̰w˨˨kiəw˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kiəw˨˨kiə̰w˨˨

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

kiệu

    1. Cây trồng, thân hành trắng hình trái xoan thuôn, dải hẹp nửa hình trụ, dài đến 60cm, hoa hình cầu dạng chuông, củ dùng muối ăn, dùng làm thuốc chữa nhức đầubệnh đường ruột.
      Trồng luống kiệụ
    2. Củ kiệu.
      Ăn thịt quay cần phải có kiệu muối kèm theọ
  1. Phương tiện dùng để khiêng người (tôn quý) đi đường thời xưa.
    Kiệu long đình.
    Kiệu rồng.
    Kiệu taỵ
  2. Đồ dùng để rước thần thánh, có hình giống như thùng được sơn son thiếp vàng.
  3. Chum to miệng.
  4. Lối chơi bằng quân bài tổ tôm, tính điểm ăn thua giữa hai người.

Động từ

[sửa]

kiệu

  1. Phương tiện đi lại thời xưa có mái lợp dùng để khiêng, chở người.
    Kiệu quan lớn đi.
  2. Công kênh.
    Kiệu con trên vại.

Tham khảo

[sửa]