Bước tới nội dung

bru

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

Danh từ

bru gc

Phương ngữ khác

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
bru
/bʁy/
brus
/bʁy/

bru gc /bʁy/

  1. (Từ cũ, nghĩa cũ) Con dâu, nàng dâu.

Tham khảo

Tiếng Lyngngam

Danh từ

bru

  1. người.

Tiếng Pnar

Cách phát âm

Danh từ

bru

  1. Người.
    u bru ― người đàn ông
    uni u bru ― người đàn ông này
    ka bru ― người phụ nữ
    kani ka bru ― người phụ nữ này

Tiếng Puyuma

Danh từ

bru

  1. (trong lời nói của nữ giới dùng trong nghi lễ) nước.

Tham khảo

  • 原住民族語言線上辭典 (2014). Quỹ Nghiên cứu và Phát triển Ngôn ngữ Thổ dân, Đài Bắc.