brug
Giao diện
Tiếng Hà Lan
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Kế thừa từ tiếng Hà Lan trung đại brugge, tiếng Hà Lan cổ brugga, tiếng German Tây nguyên thủy *bruggju và tiếng German nguyên thủy *brugjǭ.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]brug gđ hoặc gc (số nhiều bruggen, giảm nhẹ nghĩa bruggetje gt hoặc brugje gt)
- cầu: công trình qua phía trên chướng ngại
Từ phái sinh
[sửa]- (chính):
- basculebrug
- brugboog
- bruggeman
- brugjaar
- brugklas
- brugligger
- brugmeester
- brugperiode
- brugvak
- brugwachter
- draaibrug
- een brug te ver
- ezelsbruggetje
- fietsbrug
- gierbrug
- hangbrug
- hefbrug
- hulpbrug
- jukbrug
- kettingbrug
- loopbrug
- ophaalbrug
- overbruggen
- paalbrug
- pontonbrug
- rolbrug
- schipbrug
- spoorwegbrug
- tolbrug
- touwbrug
- valbrug
- vlotbrug
- wipbrug
- (địa danh):
- Aalsmeerderbrug
- Aalter-Brug
- Achterste Brug
- Baambrugge
- Bakelsebrug
- Baliebrugge
- Balkbrug
- Bontebrug
- Brigdamme
- Bruggen
- Bruggeneinde
- Bruggenhoek
- Bruggerhuizen
- Bruggert
- Burgerbrug
- Dieverbrug
- Driebruggen
- Echtenerbrug
- Eembrugge
- Geesbrug
- Geeuwenbrug
- Glanerbrug
- Groot Bruggen
- Hakkelaarsbrug
- Heirbrug
- Heisterbrug
- Hembrug
- Hollevoeterbrug
- IJzerenbrug
- Kapellebrug
- Keinsmerbrug
- Klein Bruggen
- Leebrug
- Leeuwbrug
- Leimuiderbrug
- Membruggen
- Mientbrug
- Nieuwebrug
- Nieuwerbrug
- Noorderhoogebrug
- Oostburgsche Brug
- Oosterhoogebrug
- Overbrug
- Pasbrug
- Pepinusbrug
- Portengense Brug
- Reeuwijk-Brug
- Rhederbrug
- Rheebruggen
- Rijsbrug
- Roesbrugge
- Ruischerbrug
- Schaapsbrug
- Schagerbrug
- Schapenbrug
- Scharsterbrug
- Sint Maartensbrug
- Stalhillebrug
- Stokkelaarsbrug
- Tusschen de Bruggen
- Venebrugge
- Verbrande Brug
- Vinkebrug
- Voorste Brug
- Weteringbrug
- Wezuperbrug
- Woubrugge
Hậu duệ
[sửa]Tiếng Java
[sửa]Latinh hóa
[sửa]brug
- Dạng Latinh hóa của ꦧꦿꦸꦒ꧀
Tiếng Javindo
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Dẫn xuất từ tiếng Hà Lan brug (“bridge”).
Danh từ
[sửa]brug
Hậu duệ
[sửa]Tiếng Đan Mạch
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Từ nguyên 1
[sửa]Từ tiếng Hạ Đức trung đại brūk, liên quan đến tiếng Đức Brauch. Dẫn xuất từ động từ bruge, tiếng Hạ Đức trung đại brūken.
Danh từ
[sửa]brug gch (xác định số ít brugen, bất định số nhiều brug)
Biến tố
[sửa]Từ nguyên 2
[sửa]Xem từ nguyên của hình thái mục từ tương ứng.
Động từ
[sửa]brug
- Imperative của bruge
Thể loại:
- Từ kế thừa từ tiếng Hà Lan trung đại tiếng Hà Lan
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hà Lan trung đại tiếng Hà Lan
- Từ kế thừa từ tiếng Hà Lan cổ tiếng Hà Lan
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hà Lan cổ tiếng Hà Lan
- Từ kế thừa từ tiếng German Tây nguyên thủy tiếng Hà Lan
- Từ dẫn xuất từ tiếng German Tây nguyên thủy tiếng Hà Lan
- Từ kế thừa từ tiếng German nguyên thủy tiếng Hà Lan
- Từ dẫn xuất từ tiếng German nguyên thủy tiếng Hà Lan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hà Lan
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Hà Lan
- Vần:Tiếng Hà Lan/ʏx
- Vần:Tiếng Hà Lan/ʏx/1 âm tiết
- Mục từ tiếng Hà Lan
- Danh từ tiếng Hà Lan
- Danh từ với giống đực+cái tiếng Hà Lan
- Danh từ với số nhiều kết thúc bằng -en tiếng Hà Lan
- Danh từ có liên kết đỏ trong dòng tên mục từ tiếng Hà Lan
- Danh từ giống đực tiếng Hà Lan
- Danh từ giống cái tiếng Hà Lan
- Danh từ có nhiều giống tiếng Hà Lan
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Java
- Latinh hóa tiếng Java
- Mục từ có mã chữ viết thừa tiếng Java
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hà Lan tiếng Javindo
- Mục từ tiếng Javindo
- Danh từ tiếng Javindo
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Đan Mạch
- Từ dẫn xuất từ tiếng Saxon cổ tiếng Đan Mạch
- Từ dẫn xuất từ tiếng German Tây nguyên thủy tiếng Đan Mạch
- Từ dẫn xuất từ tiếng German nguyên thủy tiếng Đan Mạch
- Từ vay mượn từ tiếng Hạ Đức trung đại tiếng Đan Mạch
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hạ Đức trung đại tiếng Đan Mạch
- Mục từ tiếng Đan Mạch
- Danh từ tiếng Đan Mạch
- Danh từ giống chung tiếng Đan Mạch
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Đan Mạch
- Biến thể hình thái động từ tiếng Đan Mạch