brusquement

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Phó từ[sửa]

brusquement /bʁys.kə.mɑ̃/

  1. Đột nhiên, bất thình lình.
    Arriver brusquement — đến bất thình lình
  2. (Từ cũ, nghĩa cũ) Thô bạo.

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]