Bước tới nội dung

built-up

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈbɪɫt.ˈəp/

Tính từ

built-up /ˈbɪɫt.ˈəp/

  1. nhà cửa san sát.

Tham khảo