Bước tới nội dung

cabbi

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Bắc Sami

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Sami nguyên thủy *cëmpē.

Cách phát âm

Danh từ

[sửa]

cabbi

  1. Xương ống có tủy ăn được.

Biến tố

Thân i chẵn, luân phiên bb-pp
Danh cách cabbi
Sinh cách cappi
cappẹ
Số ít Số nhiều
Danh cách cabbi cappit
Đối cách cappi cappiid
Sinh cách cappi
cappẹ
cappiid
Nhập cách cabbái cappiide
Định vị cách cappis cappiin
Cách kèm cappiin cappiiguin
Cách cương vị cabbin
Dạng sở hữu
Số ít Số đôi Số nhiều
Ngôi thứ nhất cabbán cabbáme cabbámet
Ngôi thứ hai cabbát cabbáde cabbádet
Ngôi thứ ba cabbis cabbiska cabbiset

Đọc thêm

[sửa]
  • Eino Koponen, Klaas Ruppel, Kirsti Aapala (biên tập) (2002–2008), Álgu database: Cơ sở dữ liệu từ nguyên các ngôn ngữ Saami, Helsinki: Viện Nghiên cứu ngôn ngữ Phần Lan

Tiếng Fula

[sửa]

Danh từ

[sửa]

cabbi

  1. Số nhiều của sawru