Bước tới nội dung

cal

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Từ viết tắt

cal

  1. Học tập với sự trợ giúp của máy tính (Computer- aided learning).

Tham khảo

Tiếng K'Ho

[sửa]

Danh từ

cal

  1. (Chil) gió.

Tham khảo

  • Lý Toàn Thắng, Tạ Văn Thông, K'Brêu, K'Bròh (1985) Ngữ pháp tiếng Kơ Ho. Sở Văn hóa và Thông tin Lâm Đồng.