candelabrum

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

candelabrum số nhiều candelabra /.brəm/

  1. Cây đèn nến; chúc đài.
  2. Cột đèn (trước các dinh thự, lâu đài).

Tham khảo[sửa]