cappuccino

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˌkæ.pə.ˈtʃi.ˌnoʊ/

Danh từ[sửa]

cappuccino /ˌkæ.pə.ˈtʃi.ˌnoʊ/

  1. (Tiếng y) Cà phê sữa.

Tham khảo[sửa]