casually

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈkæʒ.wəl.li]

Phó từ[sửa]

casually /ˈkæʒ.wəl.li/

  1. Tình cờ, ngẫu nhiên.
  2. Thất thường.

Tham khảo[sửa]