centaure

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
centaure
/sɑ̃.tɔʁ/
centaures
/sɑ̃.tɔʁ/

centaure /sɑ̃.tɔʁ/

  1. Thần mình ngựa.
  2. (Từ cũ, nghĩa cũ) Kỵ mã giỏi.

Tham khảo[sửa]