centigrade

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈsɛn.tə.ˌɡreɪd/

Tính từ[sửa]

centigrade /ˈsɛn.tə.ˌɡreɪd/

  1. Chia trăm độ, bách phân.

Tham khảo[sửa]