Bước tới nội dung

chia

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨiə˧˧ʨiə˧˥ʨiə˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨiə˧˥ʨiə˧˥˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Động từ

chia

  1. Phân ra, san ra từng phần từ một chỉnh thể, một tổng thể.
    Chia thành hai phần.
    Đoàn đại biểu chia thành các nhóm xuống các địa phương.
  2. Phân ra nhiều phần đều nhau.
    Tám chia bốn bằng hai.
    Một tuần chia làm bảy ngày.
  3. Phân ra cho được hưởng quyền lợi gì.
    Chia quà.
    Chia lợi tức.
  4. Cùng chung chịu, chung hưởng đắng cay hay vui sướng.
    Điện chia buồn.
    Chia vui với bạn.
    Chia ngọt sẻ bùi. (tục ngữ)
  5. Biến đổi động từ theo ngôi, số, giống, thời thể.
    Cách chia động từ trong tiếng Anh.

Dịch

Tham khảo

Tiếng Bhnong

[sửa]

Động từ

[sửa]

chia

  1. đào mương.

Tham khảo

[sửa]
  • Nguyễn Đăng Châu (2008) Cơ cấu ngữ âm tiếng Bh'noong (trong ngôn ngữ Giẻ-Triêng), Đà Nẵng: Đại học Đà Nẵng

Tiếng Tày

[sửa]

Cách phát âm

Danh từ

chia

  1. cái tăm.