chia

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨiə˧˧ ʨiə˧˥ ʨiə˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨiə˧˥ ʨiə˧˥˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

chia

    1. Phân ra, san ra từng phần từ một chỉnh thể, một tổng thể.
      Chia thành hai phần .
      Đoàn đại biểu chia thành các nhóm xuống các địa phương.
    2. Tìm một trong hai thừa số khi đã biết thừa số kia.
  1. Chia.
  2. Được.
    1. 3. Phân ra cho được hưởng quyền lợi gì.
      Chia quà.
      Chia lợi tức.
    2. Cùng chung chịu, chung hưởng đắng cay hay vui sướng.
      Điện chia buồn.
      Chia vui với bạn.
      Chia ngọt sẻ bùi. (tục ngữ)
    3. Biến đổi động từ theo ngôi, số, giống, thời thể.
      Cách chia động từ trong tiếng.
      Nga.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]