chevronné

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực chevronné
/ʃǝ.vʁɔ.ne/
chevronnés
/ʃǝ.vʁɔ.ne/
Giống cái chevronné
/ʃǝ.vʁɔ.ne/
chevronnés
/ʃǝ.vʁɔ.ne/

chevronné /ʃǝ.vʁɔ.ne/

  1. Già dặn trong nghề, thạo nghề; kỳ cựu.
    Ecrivain chevronné — nhà văn già dặn trong nghề

Tham khảo[sửa]