Bước tới nội dung

kỳ cựu

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ki̤˨˩ kḭʔw˨˩ki˧˧ kɨ̰w˨˨ki˨˩ kɨw˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ki˧˧ kɨw˨˨ki˧˧ kɨ̰w˨˨

Tính từ

kỳ cựu

  1. Nói người làm việc gì lâu năm.
    Bậc kỳ cựu trong làng báo.
  2. Nói người già lớp .
    Người kỳ cựu trong hương thôn.

Tham khảo