già dặn

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
za̤ː˨˩ za̰ʔn˨˩jaː˧˧ ja̰ŋ˨˨jaː˨˩ jaŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟaː˧˧ ɟan˨˨ɟaː˧˧ ɟa̰n˨˨

Tính từ[sửa]

già dặn

  1. (Người) Ở vào tuổi đã phát triển đầy đủ về các mặt.
    Mới hai mươi tuổi mà người trông già dặn.
  2. trình độ mọi mặt trên mức đạt yêu cầu, do đã từng trải, được rèn luyện nhiều.
    Già dặn kinh nghiệm.
    Già dặn trong công tác.
    Bút pháp già dặn, sắc sảo.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]