chimie
Giao diện
Xem thêm: Chimie
Tiếng Pháp
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Pháp trung đại chymie, vay mượn từ tiếng Latinh chimia, từ alchemia.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]chimie gc (số nhiều chimies)
- Hóa học.
- Chimie organique
- Hóa học hữu cơ
- Chimie inorganique
- Hóa học vô cơ
- Chimie appliquée
- Hóa học ứng dụng
Từ phái sinh
[sửa]Từ liên hệ
[sửa]Hậu duệ
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “chimie”, trong Pháp–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Đọc thêm
[sửa]- “chimie”, trong Trésor de la langue française informatisé [Kho tàng số hóa tiếng Pháp], 2012
Tiếng Rumani
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Danh từ
[sửa]chimie gc (không đếm được)
Biến cách
[sửa]Từ liên hệ
[sửa]Thể loại:
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ả Rập tiếng Pháp
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hy Lạp cổ tiếng Pháp
- Từ dẫn xuất từ Medieval Latin tiếng Pháp
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp trung đại tiếng Pháp
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh Tân thời tiếng Pháp
- kế thừa từ tiếng Pháp trung đại tiếng Pháp
- Mục từ có nguyên từ tiếng Pháp
- Từ kế thừa từ tiếng Pháp trung đại tiếng Pháp
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Pháp
- Từ 2 âm tiết tiếng Pháp
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pháp
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Pháp
- Mục từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Pháp
- Danh từ đếm được tiếng Pháp
- Danh từ giống cái tiếng Pháp
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Pháp
- Mục từ có chuyển tự thủ công không thừa tiếng Ba Tư
- Từ vay mượn từ tiếng Latinh tiếng Rumani
- Vay mượn học tập từ tiếng Latinh tiếng Rumani
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Rumani
- Mục từ tiếng Rumani
- Danh từ tiếng Rumani
- Danh từ không đếm được tiếng Rumani
- Danh từ giống cái tiếng Rumani