Bước tới nội dung

chubby

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Tính từ

[sửa]

chubby (so sánh hơn chubbier, so sánh nhất chubbiest)

  1. Mũm mĩm, đầy đặn, phinh phính (má).
    chubby handstay mũm mĩm
    chubby cheeksphinh phính

Từ phái sinh

[sửa]

Danh từ

[sửa]

chubby (số nhiều chubbies)

  1. Người mũm mĩm, tròn trĩnh.
    1. (chủ yếu là từ lóng người đồng tính) Người đồng tính nam thừa cân, béo phì.
  2. (từ lóng) Dương vật cương cứng (nhất là dương vật ngắn, có chu vi lớn).
  3. Một loại áo khoác lót lông dày.

Từ phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]