chubby
Giao diện
Tiếng Anh
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Tính từ
[sửa]chubby (so sánh hơn chubbier, so sánh nhất chubbiest)
- Mũm mĩm, đầy đặn, phinh phính (má).
- chubby hands ― tay mũm mĩm
- chubby cheeks ― má phinh phính
Từ phái sinh
[sửa]Danh từ
[sửa]chubby (số nhiều chubbies)
- Người mũm mĩm, tròn trĩnh.
- (từ lóng) Dương vật cương cứng (nhất là dương vật ngắn, có chu vi lớn).
- Một loại áo khoác lót lông dày.
Từ phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (1 tháng 7 2004), “chubby”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thể loại:
- Từ 2 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/ʌbi
- Vần:Tiếng Anh/ʌbi/2 âm tiết
- Mục từ tiếng Anh
- Tính từ tiếng Anh
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh
- Từ lóng người đồng tính tiếng Anh
- Từ lóng tiếng Anh
- en:Béo phì
- en:Trang phục