Bước tới nội dung

đầy đặn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗə̤j˨˩ ɗa̰ʔn˨˩ɗəj˧˧ ɗa̰ŋ˨˨ɗəj˨˩ ɗaŋ˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗəj˧˧ ɗan˨˨ɗəj˧˧ ɗa̰n˨˨

Từ tương tự

Tính từ

đầy đặn

  1. Đầy hết, không có chỗ nào lõm, khuyết.
    Bát cơm đầy đặn.
  2. (Ít dùng) Không để có chút gì thiếu sót, chê trách trong cách xử sự với nhau.
    Ăn ở đầy đặn.

Tham khảo

“Đầy đặn”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam