cinéaste

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực cinéaste
/si.ne.ast/
cinéastes
/si.ne.ast/
Giống cái cinéaste
/si.ne.ast/
cinéastes
/si.ne.ast/

cinéaste /si.ne.ast/

  1. Người làm phim.
  2. Người làm điện ảnh.

Tham khảo[sửa]