ảnh
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| a̰jŋ˧˩˧ | an˧˩˨ | an˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ajŋ˧˩ | a̰ʔjŋ˧˩ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
ảnh
- (chủ yếu là Miền Bắc Việt Nam) Hình của người, vật hay cảnh chụp bằng thiết bị có khả năng chụp lại.
- Tất cả qua đây chụp ảnh nào.
- (vật lý học) Hình một vật nhìn thấy trong một tấm gương hay một thấu kính.
- Ảnh chỉ nhìn thấy mà không thu được gọi là ảnh ảo.
Từ dẫn xuất
Đại từ
ảnh
- (Miền Nam Việt Nam) Anh ấy.
- Thì để các ảnh thở chút đã chứ (Phan Tứ)
Đồng nghĩa
[sửa]- (người đàn ông có địa vị xã hội ngang bằng hoặc cao hơn một chút): anh ấy
Từ đảo chữ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ảnh”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Tay Dọ
[sửa]Đại từ nhân xưng
ảnh
Tham khảo
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Việt
- Tiếng Việt Bắc Việt Nam
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Vật lý học
- Đại từ/Không xác định ngôn ngữ
- Đại từ tiếng Việt
- Tiếng Việt Nam Việt Nam
- Đại từ xưng hô tiếng Việt
- Đại từ xưng hô ngôi thứ ba tiếng Việt
- vi:Vật lý học
- Mục từ tiếng Tay Dọ
- Đại từ nhân xưng
- Đại từ tiếng Tay Dọ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tay Dọ