ảnh

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
a̰jŋ˧˩˧ an˧˩˨ an˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ajŋ˧˩ a̰ʔjŋ˧˩

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

ảnh

  1. Hình của người, vật hay cảnh chụp bằng máy ảnh.
    Giữ tấm ảnh làm kỷ niệm
  2. (Vật lý học) Hình một vật nhìn thấy trong một tấm gương hay một thấu kính.
    Ảnh chỉ nhìn thấy mà không thu được gọi là ảnh ảo.
  3. Đt. (đph) Ngôi thứ ba chỉ một người đàn ông mới nói đến.
    Thì để các ảnh thở chút đã chứ (Phan Tứ)

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]