cobra
Giao diện
Tiếng Anh

Cách phát âm
- IPA: /ˈkoʊ.brə/
Danh từ
cobra /ˈkoʊ.brə/
- (Động vật học) Rắn mang bành.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cobra”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /kɔ.bʁa/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| cobra /kɔ.bʁa/ |
cobras /kɔ.bʁa/ |
cobra gđ /kɔ.bʁa/
- (Động vật học) Rắn mang bành.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cobra”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)