compte

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
compte
/kɔ̃t/
comptes
/kɔ̃t/

compte

  1. Sự tính, sự đếm.
    Faire le compte de ses dépenses — tính số chi tiêu
  2. Tài khoản.
    Faire ouvrir un compte — cho mở một tài khoản
  3. (Nghĩa bóng) Cái lợi.
    Trouver son compte à — tìm thấy cái lợi ở
    à bon compte — rẻ tiền; dễ dàng
    à ce compte-là — cứ theo lẽ ấy
    au bout du compte; en fin de compte; tout compte fait — rút cục, kết cục
    avoir son compte — bị ngược đãi+ say rượu
    compte à rendre — điều cần phải thanh minh
    de compte à demi — chia lời
    demander son compte — yêu cầu trả tiền công để thôi việc
    donner son compte à quelqu'un — thải hồi ai+ ngược đãi ai
    recevoir son compte — bị thải hồi
    être loin du compte — còn trái nhau nhiều, còn sai nhau nhiều (ý kiến, sổ sách)
    être de bon compte — trả đầy đủ+ thực thà, thẳng thắn
    être en compte avec quelqu'un — có nợ nần ai
    faire entrer qqch en ligne de compte — lưu ý đến, chú trọng đến; tính đến
    faire le compte de — làm lợi cho
    fermer un compte — xem fermer
    laisser une marchandise pour compte — từ chối không nhận hàng
    mettre qqch sur le compte de qqn — đổ lỗi cho ai về việc gì
    ne pas tenir compte de — không tính đến, không kể đến
    ouvrir un compte à quelqu'un — ghi tên ai vào sổ mua bán
    passer en compte — ghi vào sổ xuất nhập
    prendre qqch à son compte — chịu trách nhiệm về việc gì
    régler un compte — thanh toán, trả tiền+ trả thù
    régler son compte à qqn — giết ai
    rendre compte de — thuật lại, báo cáo lại+ trình bày, phân tích+ giải thích, thanh minh
    rendre ses comptes — xuất trình sổ sách
    se rendre compte de — nhận thấy
    son compte sera bientôt réglé — nó cứ liệu hồn
    sur le compte de quelqu'un — về người nào
    travailler pour son compte — làm việc cho mình

Từ đồng âm[sửa]

Tham khảo[sửa]