conn

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

conn ngoại động từ

  1. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Điều khiễn, lái (con tàu) ((cũng) con).

Tham khảo[sửa]