lái

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
laːj˧˥la̰ːj˩˧laːj˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
laːj˩˩la̰ːj˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

lái

  1. Xem bánh lái.
    Cầm lái xe hơi.
    Tay lái.
    Bộ phận có tác dụng xoay hướng đi của thuyền, tàu, xe.
  2. Phía sau thuyền, chỗ có cái lái.
    Nặng lái quá, ngồi bớt về đằng mũi.
  3. Từ đặt trước tên người chở thuyền hoặc người buôn bán ngược xuôi.
    Lái đò.
    Lái mành.
    Lái thuốc lào.

Động từ[sửa]

lái

  1. Điều khiển thuyền, tàu, xe.
    Lái ô-tô sang bên phải.
    Lái máy cày.
  2. Đưa một việc đến chỗ mình muốn.
    Chủ tịch hội nghị lái cuộc thảo luận theo hướng đúng.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Mường[sửa]

Danh từ[sửa]

lái

  1. Lưới.