conter

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

conter ngoại động từ /kɔ̃.te/

  1. Kể, thuật.
    Conter une histoire — kể một câu chuyện
    Contez cela à d’autres — hãy đi kể chuyện đó cho kẻ khác nghe
    conter fleurette à qqn — buông lời nguyệt hoa với ai
    en conter de belles — kể nhiều chuyện dại dột
    en conter à quelqu'un — lừa bịp ai
    s’en laisser conter; s’en faire conter — để người ta lừa, để người ta dỗ dành

Từ đồng âm[sửa]

Tham khảo[sửa]