coucou

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
coucou
/ku.ku/
coucous
/ku.ku/

coucou

  1. (Động vật học) Chim cu cu.
  2. Đồng hồ cu cu (bắt chước tiếng chim cu cu) (cũng pendule à coucou).
  3. (Thực vật học) Cây báo xuân.
  4. Máy bay cu cu (kiểu cổ).

Thán từ[sửa]

coucou

  1. Ú ! (tiếng trẻ em dùng khi chơi ú tim).

Tham khảo[sửa]