máy bay
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]
Từ nguyên
[sửa]Từ máy + bay, dịch sao phỏng từ tiếng Trung Quốc 飛機.
Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| maj˧˥ ɓaj˧˧ | ma̰j˩˧ ɓaj˧˥ | maj˧˥ ɓaj˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| maj˩˩ ɓaj˧˥ | ma̰j˩˧ ɓaj˧˥˧ | ||
Danh từ
[sửa](loại từ chiếc, cái) máy bay (𣛠𠖤)
- Phương tiện chiến tranh hay vận tải, bay trên không nhờ có động cơ.
- 1914-1918, Tây thú trình lục; trích dẫn trong Việt Anh, “Tây thú trình lục: sự hiện diện của lính thợ Việt trong Thế chiến thứ I (1914–1918)”, trong Tạp chí Hán Nôm, tập 4, số 173, 2022:
- 廠𣛠𠖤窖𨔍𨓡𡫡, […]
- Nói tắt của máy bay bà già
Từ phái sinh
[sửa]Dịch
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “máy bay”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thể loại:
- Từ ghép tiếng Việt
- Từ dịch sao phỏng từ tiếng Trung Quốc tiếng Việt
- Từ dẫn xuất từ tiếng Trung Quốc tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Việt
- Danh từ có loại từ chiếc tiếng Việt
- Danh từ có loại từ cái tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Việt
- Từ nói tắt tiếng Việt
