Bước tới nội dung

máy bay

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:
máy bay

Từ nguyên

[sửa]

Từ máy + bay, dịch sao phỏng từ tiếng Trung Quốc 飛機.

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
maj˧˥ ɓaj˧˧ma̰j˩˧ ɓaj˧˥maj˧˥ ɓaj˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
maj˩˩ ɓaj˧˥ma̰j˩˧ ɓaj˧˥˧
  • Âm thanh (Sài Gòn):(tập tin)

Danh từ

[sửa]

(loại từ chiếc, cái) máy bay (𣛠𠖤)

  1. Phương tiện chiến tranh hay vận tải, bay trên không nhờ có động cơ.
    Đồng nghĩa: phi cơ, tàu bay
    • 1914-1918, Tây thú trình lục; trích dẫn trong Việt Anh, “Tây thú trình lục: sự hiện diện của lính thợ Việt trong Thế chiến thứ I (19141918)”, trong Tạp chí Hán Nôm, tập 4, số 173, 2022:
      𣛠𠖤窖𨔍𨓡𡫡, []
  2. Nói tắt của máy bay bà già

Từ phái sinh

[sửa]

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]