Bước tới nội dung

counter-reformation

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈkɑʊn.tɜː.ˌrɛ.fɜː.ˈmeɪ.ʃən/

Danh từ

counter-reformation /ˈkɑʊn.tɜː.ˌrɛ.fɜː.ˈmeɪ.ʃən/

  1. Sự chống lại cải cách.

Tham khảo