Bước tới nội dung

crémerie

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /kʁɛm.ʁi/

Danh từ

Số ít Số nhiều
crémerie
/kʁɛm.ʁi/
crémeries
/kʁɛm.ʁi/

crémerie gc /kʁɛm.ʁi/

  1. Hiệu bán sữa.
  2. Quán ăn.
    changer de crémerie — (thân mật) đi nơi khác; dọn nhà

Tham khảo