crayfish

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

crayfish

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈkreɪ.ˌfɪʃ/

Loudspeaker.svg Hoa Kỳ  [ˈkreɪ.ˌfɪʃ]

Danh từ[sửa]

crayfish /ˈkreɪ.ˌfɪʃ/

  1. Tôm.
    freshwater crayfish — tôm đồng, tôm sông

Tham khảo[sửa]