Bước tới nội dung

crevant

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /kʁǝ.vɑ̃/

Tính từ

  Số ít Số nhiều
Giống đực crevant
/kʁǝ.vɑ̃/
crevants
/kʁǝ.vɑ̃/
Giống cái crevante
/kʁǝ.vɑ̃t/
crevants
/kʁǝ.vɑ̃/

crevant /kʁǝ.vɑ̃/

  1. (Thông tục) Làm mệt chết đi được.
  2. (Thông tục) Khiến cười vỡ bụng.

Trái nghĩa

Tham khảo