khiến

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xiən˧˥ kʰiə̰ŋ˩˧ kʰiəŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xiən˩˩ xiə̰n˩˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

khiến

  1. (Dùng với chủ ngữ là từ chỉ người) . Làm cho phải vận động, hoạt động theo ý muốn của mình.
    Quá mệt, không khiến nổi chân tay nữa.
    Nó biết khiến con ngựa dữ.
    Thầy thuốc khiến được bệnh.
  2. (Dùng với chủ ngữ là từ chỉ sự vật, sự việc, và bổ ngữ là từ chỉ người) . Tác động đến, gây phản ứng tâm lí, tình cảm nào đó.
    Tiếng nổ khiến mọi người giật mình.
    Câu hỏi khiến nó lúng túng.
  3. (Kng.; dùng có kèm ý phủ định) . Bảo làm việc gì, vì cần đến.
    Không khiến, cứ để đấy!
    Chẳng ai khiến cũng làm.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]