criminalité
Giao diện
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /kʁi.mi.na.li.te/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| criminalité /kʁi.mi.na.li.te/ |
criminalité /kʁi.mi.na.li.te/ |
criminalité gc /kʁi.mi.na.li.te/
- (Luật học, pháp lý) Tình trạng phạm trọng tội.
- (Luật học, pháp lý) Tính chất trọng tội.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “criminalité”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)