criminology

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˌkrɪ.mə.ˈnɑː.lə.dʒi/

Danh từ[sửa]

criminology /ˌkrɪ.mə.ˈnɑː.lə.dʒi/

  1. Khoa tội phạm, tội phạm học.

Tham khảo[sửa]