khoa
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| xwaː˧˧ | kʰwaː˧˥ | kʰwaː˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| xwa˧˥ | xwa˧˥˧ | ||
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
khoa
- Bộ phận của trường đại học chuyên giảng dạy một ngành khoa học, hay của bệnh viện đa khoa chuyên điều trị theo phương pháp của một bộ môn y học.
- Khoa văn.
- Sinh viên khoa toán.
- Bác sĩ chủ nhiệm khoa nhi.
- (Thgt.) . Tài đặc biệt về một hoạt động nào đó, hàm ý châm biếm hoặc mỉa mai.
- Chỉ được cái khoa nói mép.
- Kém về khoa nịnh.
- Kì thi thời phong kiến.
- Mở khoa thi.
Động từ
khoa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “khoa”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)