cross-eyed

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈkrɔs.ˈɑ.ɪəd/

Tính từ[sửa]

cross-eyed /ˈkrɔs.ˈɑ.ɪəd/

  1. (Y học) Lác mắt, hội tụ.

Tham khảo[sửa]