lác mắt
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| laːk˧˥ mat˧˥ | la̰ːk˩˧ ma̰k˩˧ | laːk˧˥ mak˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| laːk˩˩ mat˩˩ | la̰ːk˩˧ ma̰t˩˧ | ||
Tính từ
lác mắt
- Như lác
- Ngạc nhiên và khâm phục (thtục).
- Nhào lộn như thế thì ai cũng phải lác mắt.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “lác mắt”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)