crumpet

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

crumpet /ˈkrəm.pət/

  1. Bánh xốp.
  2. (Từ lóng) Cái đầu.

Thành ngữ[sửa]

  • balmy (barmy) on the crumpet; off one's crumpet: Điên điên, gàn dở.

Tham khảo[sửa]