cyclotron
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈsɑɪ.klə.ˌtrɑːn/
Danh từ
cyclotron /ˈsɑɪ.klə.ˌtrɑːn/
- (Vật lý) Xyclôtron.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cyclotron”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /si.klɔt.ʁɔ̃/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| cyclotron /si.klɔt.ʁɔ̃/ |
cyclotron /si.klɔt.ʁɔ̃/ |
cyclotron gđ /si.klɔt.ʁɔ̃/
- (Vật lý học) Xiclotron (máy gia tốc cộng hưởng từ).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cyclotron”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)