déchaîner
Giao diện
Xem thêm: déchainer
Tiếng Pháp
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Động từ
[sửa]déchaîner
- Thả lỏng.
- Déchaîner les passions.
- Thả lỏng dục vọng.
- Kích động.
- Déchaîner l’opinion contre quelqu’un.
- Kích động dư luận chống lại ai.
Chia động từ
[sửa]Bảng chia động từ của déchaîner (xem thêm Phụ lục:Động từ tiếng Pháp)
| nguyên mẫu | thì đơn giản | déchaîner | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| thì ghép | avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| phân từ hiện tại hoặc danh động từ1 | thì đơn giản | déchaînant /de.ʃɛ.nɑ̃/ hoặc /de.ʃe.nɑ̃/ | |||||
| thì ghép | ayant + phân từ quá khứ | ||||||
| phân từ quá khứ | déchaîné /de.ʃɛ.ne/ hoặc /de.ʃe.ne/ | ||||||
| số ít | số nhiều | ||||||
| ngôi thứ nhất | ngôi thứ hai | ngôi thứ ba | ngôi thứ nhất | ngôi thứ hai | ngôi thứ ba | ||
| chỉ định | je (j’) | tu | il, elle, on | nous | vous | ils, elles | |
| (thì đơn) | hiện tại | déchaîne /de.ʃɛn/ |
déchaînes /de.ʃɛn/ |
déchaîne /de.ʃɛn/ |
déchaînons /de.ʃɛ.nɔ̃/ hoặc /de.ʃe.nɔ̃/ |
déchaînez /de.ʃɛ.ne/ hoặc /de.ʃe.ne/ |
déchaînent /de.ʃɛn/ |
| chưa hoàn thành | déchaînais /de.ʃɛ.nɛ/ hoặc /de.ʃe.nɛ/ |
déchaînais /de.ʃɛ.nɛ/ hoặc /de.ʃe.nɛ/ |
déchaînait /de.ʃɛ.nɛ/ hoặc /de.ʃe.nɛ/ |
déchaînions /de.ʃɛ.njɔ̃/ hoặc /de.ʃe.njɔ̃/ |
déchaîniez /de.ʃɛ.nje/ hoặc /de.ʃe.nje/ |
déchaînaient /de.ʃɛ.nɛ/ hoặc /de.ʃe.nɛ/ | |
| quá khứ đơn2 | déchaînai /de.ʃɛ.ne/ hoặc /de.ʃe.ne/ |
déchaînas /de.ʃɛ.na/ hoặc /de.ʃe.na/ |
déchaîna /de.ʃɛ.na/ hoặc /de.ʃe.na/ |
déchaînâmes /de.ʃɛ.nam/ hoặc /de.ʃe.nam/ |
déchaînâtes /de.ʃɛ.nat/ hoặc /de.ʃe.nat/ |
déchaînèrent /de.ʃɛ.nɛʁ/ hoặc /de.ʃe.nɛʁ/ | |
| tương lai | déchaînerai /de.ʃɛn.ʁe/ |
déchaîneras /de.ʃɛn.ʁa/ |
déchaînera /de.ʃɛn.ʁa/ |
déchaînerons /de.ʃɛn.ʁɔ̃/ |
déchaînerez /de.ʃɛn.ʁe/ |
déchaîneront /de.ʃɛn.ʁɔ̃/ | |
| điều kiện | déchaînerais /de.ʃɛn.ʁɛ/ |
déchaînerais /de.ʃɛn.ʁɛ/ |
déchaînerait /de.ʃɛn.ʁɛ/ |
déchaînerions /de.ʃɛ.nə.ʁjɔ̃/ hoặc /de.ʃe.nə.ʁjɔ̃/ |
déchaîneriez /de.ʃɛ.nə.ʁje/ hoặc /de.ʃe.nə.ʁje/ |
déchaîneraient /de.ʃɛn.ʁɛ/ | |
| (thì ghép) | hiện tại hoàn thành | hiện tại chỉ định của avoir + phân từ quá khứ | |||||
| hoàn thành số nhiều | mệnh lệnh chỉ định avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| tiền quá khứ2 | quá khứ đơn của avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| tương lai hoàn thành | tương lai của avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| điều kiện hoàn thành | điều kiện của avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| giả định | que je (j’) | que tu | qu’il, qu’elle | que nous | que vous | qu’ils, qu’elles | |
| (thì đơn) | hiện tại | déchaîne /de.ʃɛn/ |
déchaînes /de.ʃɛn/ |
déchaîne /de.ʃɛn/ |
déchaînions /de.ʃɛ.njɔ̃/ hoặc /de.ʃe.njɔ̃/ |
déchaîniez /de.ʃɛ.nje/ hoặc /de.ʃe.nje/ |
déchaînent /de.ʃɛn/ |
| chưa hoàn thành2 | déchaînasse /de.ʃɛ.nas/ hoặc /de.ʃe.nas/ |
déchaînasses /de.ʃɛ.nas/ hoặc /de.ʃe.nas/ |
déchaînât /de.ʃɛ.na/ hoặc /de.ʃe.na/ |
déchaînassions /de.ʃɛ.na.sjɔ̃/ hoặc /de.ʃe.na.sjɔ̃/ |
déchaînassiez /de.ʃɛ.na.sje/ hoặc /de.ʃe.na.sje/ |
déchaînassent /de.ʃɛ.nas/ hoặc /de.ʃe.nas/ | |
| (thì ghép) | quá khứ | giả định hiện tại của avoir + phân từ quá khứ | |||||
| hoàn thành số nhiều2 | giả định chưa hoàn thành của avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| mệnh lệnh | – | – | – | ||||
| đơn | — | déchaîne /de.ʃɛn/ |
— | déchaînons /de.ʃɛ.nɔ̃/ hoặc /de.ʃe.nɔ̃/ |
déchaînez /de.ʃɛ.ne/ hoặc /de.ʃe.ne/ |
— | |
| ghép | — | mệnh lệnh đơn của avoir + phân từ quá khứ | — | mệnh lệnh đơn của avoir + phân từ quá khứ | mệnh lệnh đơn của avoir + phân từ quá khứ | — | |
| 1 Danh động từ tiếng Pháp chỉ có thể sử dụng được với giới từ en. | |||||||
2 Trong văn viết hay nói ít trang trọng hơn, những thì này có thể được thay thế theo cách sau:
(Christopher Kendris [1995], Master the Basics: French, pp. 77, 78, 79, 81). | |||||||
Từ phái sinh
[sửa]Đọc thêm
[sửa]- “déchaîner”, trong Trésor de la langue française informatisé [Kho tàng số hóa tiếng Pháp], 2012