Bước tới nội dung

décongestionner

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /de.kɔ̃.ʒɛs.tjɔ.ne/

Ngoại động từ

décongestionner ngoại động từ /de.kɔ̃.ʒɛs.tjɔ.ne/

  1. (Y học) Làm tản máu.
  2. Giải tỏa, làm cho khỏitắc (một con đường... ).

Trái nghĩa

Tham khảo