défiler

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

défiler ngoại động từ /de.fi.le/

  1. Rút sợi xâu (chuỗi hạt trai... ).
  2. (Kỹ thuật) (thành) sợi (giẻ rách, để làm giấy).
  3. (Quân sự) Cho núp (sau công sự, gò đất cao... ).

Tham khảo[sửa]