Bước tới nội dung

démarier

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /de.ma.ʁje/

Ngoại động từ

démarier ngoại động từ /de.ma.ʁje/

  1. Cho ly hôn, xử cho ly dị.
  2. (Nông nghiệp) Tỉa bớt.
    Démarier des betteraves — tỉa bớt củ cải đường

Tham khảo