tỉa

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tḭə˧˩˧tiə˧˩˨tiə˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

tỉa

  1. Nhổ bớt, cắt bớt cho thưa, cho đỡ dày rậm.
    Tỉa cành cây.
    Tỉa tóc.
    Tỉa lông mày.
  2. Loại trừ, bắt đi từng cái một.
    Bắn tỉa.
  3. Sửa chữa lại từng chi tiết chưa đạt trên các hình khối của tác phẩm thuật.
  4. Trỉa.
    Tỉa bắp.
    Tỉa đậu.

Tham khảo[sửa]