dénuder
Giao diện
Xem thêm: denuder
Tiếng Pháp
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Động từ
[sửa]dénuder
- Lột trần, để hở.
- Dénuder quelqu’un.
- Lột trần ai đó.
- Denuder un câble sous caoutchouc.
- Bóc lớp cao su bọc dây cáp.
- Une robe qui dénude le dos.
- Áo để hở lưng.
Chia động từ
[sửa]Chia động từ của dénuder
| Động từ nguyên mẫu | Thì đơn giản | dénuder | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thì kép | avoir + Quá khứ phân từ | ||||||
| Động tính từ hiện tại hoặc gerund1 | Thì đơn giản | dénudant /de.ny.dɑ̃/ | |||||
| Thì kép | ayant + Quá khứ phân từ | ||||||
| Động tính từ quá khứ | dénudé /de.ny.de/ | ||||||
| ít | nhiều | ||||||
| thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | ||
| Lối trình bày | je (j’) | tu | il, elle | nous | vous | ils, elles | |
| Thì đơn giản | Hiện tại | dénude /de.nyd/ |
dénudes /de.nyd/ |
dénude /de.nyd/ |
dénudons /de.ny.dɔ̃/ |
dénudez /de.ny.de/ |
dénudent /de.nyd/ |
| Quá khứ chưa hoàn thành | dénudais /de.ny.dɛ/ |
dénudais /de.ny.dɛ/ |
dénudait /de.ny.dɛ/ |
dénudions /de.ny.djɔ̃/ |
dénudiez /de.ny.dje/ |
dénudaient /de.ny.dɛ/ | |
| Quá khứ đơn giản2 | dénudai /de.ny.de/ |
dénudas /de.ny.da/ |
dénuda /de.ny.da/ |
dénudâmes /de.ny.dam/ |
dénudâtes /de.ny.dat/ |
dénudèrent /de.ny.dɛʁ/ | |
| Tương lai | dénuderai /de.ny.dʁe/ |
dénuderas /de.ny.dʁa/ |
dénudera /de.ny.dʁa/ |
dénuderons /de.ny.dʁɔ̃/ |
dénuderez /de.ny.dʁe/ |
dénuderont /de.ny.dʁɔ̃/ | |
| Điều kiện Hiện tại | dénuderais /de.ny.dʁɛ/ |
dénuderais /de.ny.dʁɛ/ |
dénuderait /de.ny.dʁɛ/ |
dénuderions /de.ny.də.ʁjɔ̃/ |
dénuderiez /de.ny.də.ʁje/ |
dénuderaient /de.ny.dʁɛ/ | |
| Thì kép | Quá khứ kép | Lối trình bày Hiện tại của avoir + quá khứ phân từ | |||||
| Hoàn thành sớm | Lối trình bày Quá khứ chưa hoàn thành của avoir + quá khứ phân từ | ||||||
| Tiền quá khứ 2 | Lối trình bày Quá khứ đơn giản của avoir + quá khứ phân từ | ||||||
| Tiền tương lai | Tương lai của avoir + quá khứ phân từ | ||||||
| Điều kiện Quá khứ | Lối trình bày Điều kiện Hiện tại của avoir + quá khứ phân từ | ||||||
| Lối liên tiếp | que je (j’) | que tu | qu’il, qu’elle | que nous | que vous | qu’ils, qu’elles | |
| Thì đơn giản | Hiện tại | dénude /de.nyd/ |
dénudes /de.nyd/ |
dénude /de.nyd/ |
dénudions /de.ny.djɔ̃/ |
dénudiez /de.ny.dje/ |
dénudent /de.nyd/ |
| Quá khứ chưa hoàn thành2 | dénudasse /de.ny.das/ |
dénudasses /de.ny.das/ |
dénudât /de.ny.da/ |
dénudassions /de.ny.da.sjɔ̃/ |
dénudassiez /de.ny.da.sje/ |
dénudassent /de.ny.das/ | |
| Thì kép | Quá khứ | Lối liên tiếp Hiện tại của avoir + Quá khứ phân từ | |||||
| Hoàn thành sớm2 | Lối liên tiếp Quá khứ chưa hoàn thành của avoir + Quá khứ phân từ | ||||||
| Lối mệnh lệnh | – | – | – | ||||
| Thì đơn giản | — | dénude /de.nyd/ |
— | dénudons /de.ny.dɔ̃/ |
dénudez /de.ny.de/ |
— | |
| Thì kép | — | Hiện tại giả định của avoir + Quá khứ phân từ | — | Hiện tại giả định của avoir + Quá khứ phân từ | Hiện tại giả định của avoir + Quá khứ phân từ | — | |
| 1 gerund trong tiếng Pháp chỉ có thể sử dụng được với giới từ en. | |||||||
2 Trong bài viết hoặc bài phát biểu ít trang trọng hơn, những thì này có thể được thay thế theo cách sau:
(Christopher Kendris [1995], Master the Basics: French, pp. 77, 78, 79, 81). | |||||||
Từ phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “dénuder”, trong Pháp–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Đọc thêm
[sửa]- “dénuder”, trong Trésor de la langue française informatisé [Kho tàng số hóa tiếng Pháp], 2012